TanroDictionary

leave

/liːv/

Anh
0

leave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho phép; Sự được phép nghỉ; Sự cáo từ, sự cáo biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho phép.danh từEN-VI Dict
  2. Sự được phép nghỉ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cáo từ, sự cáo biệt.danh từEN-VI Dict
  4. Để lại, bỏ lại, bỏ quên.động từEN-VI Dict
  5. Để lại (sau khi chết), di tặng.động từEN-VI Dict
  6. Để, để mặc, để tuỳ.động từEN-VI Dict
  7. Bỏ đi, rời đi, lên đường đi.động từEN-VI Dict
  8. Bỏ (trường... ); thôi (việc).động từEN-VI Dict
  9. Bỏ đi, rời đi.động từEN-VI Dict
  10. Ngừng, thôi, nghỉ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You may enter the room by your leave.

  2. She is currently on leave for her vacation.

  3. He took his leave after the long meeting.

  4. Please leave the keys on the table.

  5. She will leave her books to her sister.