Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho phép.danh từEN-VI Dict
- Sự được phép nghỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự cáo từ, sự cáo biệt.danh từEN-VI Dict
- Để lại, bỏ lại, bỏ quên.động từEN-VI Dict
- Để lại (sau khi chết), di tặng.động từEN-VI Dict
- Để, để mặc, để tuỳ.động từEN-VI Dict
- Bỏ đi, rời đi, lên đường đi.động từEN-VI Dict
- Bỏ (trường... ); thôi (việc).động từEN-VI Dict
- Bỏ đi, rời đi.động từEN-VI Dict
- Ngừng, thôi, nghỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You may enter the room by your leave.
-
She is currently on leave for her vacation.
-
He took his leave after the long meeting.
-
Please leave the keys on the table.
-
She will leave her books to her sister.