Nghĩa tiếng Việt
- Men.danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra.danh từEN-VI Dict
- Chất nhuộm vào; chất pha trộn vào.danh từEN-VI Dict
- Làm lên men.động từEN-VI Dict
- Làm cho thấm và thay đổi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the leaven yesterday.
-
One kind word can be a leaven for change.
-
Add a leaven to the mixture.
-
The dough will leaven overnight.
-
The story can leaven his hard view.