TanroDictionary Sổ từ

leaven

/ˈlevn/

Anh
0

leaven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Men; Ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra; Chất nhuộm vào; chất pha trộn vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Men.danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra.danh từEN-VI Dict
  3. Chất nhuộm vào; chất pha trộn vào.danh từEN-VI Dict
  4. Làm lên men.động từEN-VI Dict
  5. Làm cho thấm và thay đổi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the leaven yesterday.

  2. One kind word can be a leaven for change.

  3. Add a leaven to the mixture.

  4. The dough will leaven overnight.

  5. The story can leaven his hard view.