TanroDictionary Sổ từ

lengthen

/ˈleŋθən/

Anh Thông dụng
0

lengthen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dài ra; Kéo dài ra, dài ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dài ra.động từEN-VI Dict
  2. Kéo dài ra, dài ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We can lengthen the curtain with extra cloth.

  2. The days lengthen as spring arrives.