TanroDictionary

letter

/ˈlɛtə(r)/

Anh
0

letter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái, chữ; Thư, thư tín; Nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái, chữ.danh từEN-VI Dict
  2. Thư, thư tín.danh từEN-VI Dict
  3. Nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ.danh từEN-VI Dict
  4. Văn học, văn chương.danh từEN-VI Dict
  5. Huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao... ) ((thường) là tên tắt của trường).danh từEN-VI Dict
  6. Viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên.động từEN-VI Dict
  7. Đánh dấu, in dấu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Which letter of the alphabet comes first?

  2. I received a long letter from my old friend.

  3. You must understand the letter and spirit of it.

  4. He is a famous man of letter in our country.

  5. He wore a letter on his jacket.