Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái, chữ.danh từEN-VI Dict
- Thư, thư tín.danh từEN-VI Dict
- Nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ.danh từEN-VI Dict
- Văn học, văn chương.danh từEN-VI Dict
- Huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao... ) ((thường) là tên tắt của trường).danh từEN-VI Dict
- Viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu, in dấu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Which letter of the alphabet comes first?
-
I received a long letter from my old friend.
-
You must understand the letter and spirit of it.
-
He is a famous man of letter in our country.
-
He wore a letter on his jacket.