TanroDictionary Sổ từ

life

/laɪf/

Anh
0

life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sống; Đời sống, sinh mệnh, tính mệnh; Đời, người đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sống.danh từEN-VI Dict
  2. Đời sống, sinh mệnh, tính mệnh.danh từEN-VI Dict
  3. Đời, người đời.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc sống, sự sinh sống, sự sinh tồn.danh từEN-VI Dict
  5. Cách sống, đời sống, cách sinh hoạt.danh từEN-VI Dict
  6. Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.danh từEN-VI Dict
  7. Tiểu sử, thân thế.danh từEN-VI Dict
  8. Tuổi thọ, thời gian tồn tại.danh từEN-VI Dict
  9. Nhân sinh.danh từEN-VI Dict
  10. Vật sống; biểu hiện của sự sống.danh từEN-VI Dict
  11. Án tù chung thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh water is essential for life on earth.

  2. She is willing to lay down her life for others.

  3. I have lived in this small town all my life.

  4. We are trying to build a new life together.

  5. The country life is very peaceful and quiet.