TanroDictionary Sổ từ

lift

/lɪft/

Anh Thông dụng
0

lift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao; Máy nhấc; Thang máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.danh từEN-VI Dict
  2. Máy nhấc.danh từEN-VI Dict
  3. Thang máy.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cho đi nhờ xe; sự nâng đỡ.danh từEN-VI Dict
  5. Chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà).danh từEN-VI Dict
  6. Sức nâng (của không khí).danh từEN-VI Dict
  7. Trọng lượng nâng.danh từEN-VI Dict
  8. Như air-liftdanh từEN-VI Dict
  9. Giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao.động từEN-VI Dict
  10. Đỡ lên, dựng lên, kéo dậy.động từEN-VI Dict
  11. Đào, bới.động từEN-VI Dict
  12. Ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn).động từEN-VI Dict
  13. Nhổ (trại).động từEN-VI Dict
  14. Chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...).động từEN-VI Dict
  15. Nhấc lên được, nâng lên được.động từEN-VI Dict
  16. Tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...).động từEN-VI Dict
  17. Cưỡi sóng (tàu).động từEN-VI Dict
  18. Gồ lên (sàn nhà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lift made the box easy to carry.

  2. A lift moved the heavy crate upward.

  3. Take the lift to the fifth floor.

  4. Can you give me a lift to the station?

  5. There is a small lift in the floor.