Nghĩa tiếng Việt
- Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.danh từEN-VI Dict
- Máy nhấc.danh từEN-VI Dict
- Thang máy.danh từEN-VI Dict
- Sự cho đi nhờ xe; sự nâng đỡ.danh từEN-VI Dict
- Chỗ gồ lên, chỗ nhô lên (ở sàn nhà).danh từEN-VI Dict
- Sức nâng (của không khí).danh từEN-VI Dict
- Trọng lượng nâng.danh từEN-VI Dict
- Như air-liftdanh từEN-VI Dict
- Giơ lên, nhấc lên, nâng lên; giương cao.động từEN-VI Dict
- Đỡ lên, dựng lên, kéo dậy.động từEN-VI Dict
- Đào, bới.động từEN-VI Dict
- Ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn).động từEN-VI Dict
- Nhổ (trại).động từEN-VI Dict
- Chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...).động từEN-VI Dict
- Nhấc lên được, nâng lên được.động từEN-VI Dict
- Tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...).động từEN-VI Dict
- Cưỡi sóng (tàu).động từEN-VI Dict
- Gồ lên (sàn nhà).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lift made the box easy to carry.
-
A lift moved the heavy crate upward.
-
Take the lift to the fifth floor.
-
Can you give me a lift to the station?
-
There is a small lift in the floor.