Nghĩa tiếng Việt
- Bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng.danh từEN-VI Dict
- Nhịp điệu nhịp nhàng.danh từEN-VI Dict
- Hát du dương; hát nhịp nhàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her song had a soft lilt that felt calming.
-
The speaker's voice carried a gentle lilt throughout the room.
-
She can lilt a folk song beautifully.