TanroDictionary Sổ từ

lilt

/lɪlt/

Anh
0

lilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng; Nhịp điệu nhịp nhàng; Hát du dương; hát nhịp nhàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng.danh từEN-VI Dict
  2. Nhịp điệu nhịp nhàng.danh từEN-VI Dict
  3. Hát du dương; hát nhịp nhàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her song had a soft lilt that felt calming.

  2. The speaker's voice carried a gentle lilt throughout the room.

  3. She can lilt a folk song beautifully.