TanroDictionary Sổ từ

liquor

/ˈlɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

liquor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất lỏng; Rượu; Cốc rượu nhỏ; hớp rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất lỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu.danh từEN-VI Dict
  3. Cốc rượu nhỏ; hớp rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Nước luộc (thức ăn).danh từEN-VI Dict
  5. Thuộc nước, dung dịch.danh từEN-VI Dict
  6. Thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da).động từEN-VI Dict
  7. Nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha... ).động từEN-VI Dict
  8. Đánh chén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle held a dark liquor.

  2. They do not keep liquor at home.

  3. He took a small liquor and smiled.

  4. The cook saved the liquor from the stew.

  5. This liquor is used in the lab.