Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng.danh từEN-VI Dict
- Rượu.danh từEN-VI Dict
- Cốc rượu nhỏ; hớp rượu.danh từEN-VI Dict
- Nước luộc (thức ăn).danh từEN-VI Dict
- Thuộc nước, dung dịch.danh từEN-VI Dict
- Thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da).động từEN-VI Dict
- Nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha... ).động từEN-VI Dict
- Đánh chén.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle held a dark liquor.
-
They do not keep liquor at home.
-
He took a small liquor and smiled.
-
The cook saved the liquor from the stew.
-
This liquor is used in the lab.