TanroDictionary

lo

Việt
0

lo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại; Tính toán đến, quan tâm đến; Chạy chọt đút lót để được việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm thấy áy náy, không yên tâm khi chờ đợi một sự việc, một tình cảnh đáng e ngại.động từWiktionary
  2. Tính toán đến, quan tâm đến.động từWiktionary
  3. Chạy chọt đút lót để được việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lo làm lo ăn.

  2. Anh nuôi lo cho các chiến sĩ có cơm nóng canh ngọt.

  3. Lo thày lo thuốc.

  4. Lo thầy kiện.

Cách đọc khác của 「lo」

lo

Nghĩa tiếng Việt

  1. O Trông kìa!, nhìn kìa! EN-VI Dict
  2. X Xem hello EN-VI Dict
  3. tính từ Xem low EN-VI Dict

Ví dụ

  • Lo, the answer was right there.
  • The entry lo points to hello.
  • Turn the fan down to lo.