TanroDictionary

loa

Việt
0

loa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn; . Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra; Có hình loe ra tựa cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.danh từWiktionary
  2. . Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra.danh từWiktionary
  3. Có hình loe ra tựa cái.tính từ いWiktionary
  4. . Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghe loa phát tin.

  2. Nói loa.

  3. Bát loa.

  4. Miệng cốc hơi loa.

  5. Loa lên cho mọi người cùng biết.