Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn.danh từWiktionary
- . Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra.danh từWiktionary
- Có hình loe ra tựa cái.tính từ いWiktionary
- . Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nghe loa phát tin.
-
Nói loa.
-
Bát loa.
-
Miệng cốc hơi loa.
-
Loa lên cho mọi người cùng biết.