Nghĩa tiếng Việt
- Loà.tính từ いWiktionary
- Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không rõ nét.tính từ いWiktionary
- Không soi được rõ, đã bị mờ mờ.tính từ いWiktionary
- Quá mức thường, làm loá mắt.tính từ いWiktionary
lòa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loà; Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không rõ nét; Không soi được rõ, đã bị mờ mờ.