TanroDictionary Sổ từ

lóa

Việt
0

lóa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì; Mạnh làm cho mắt bị loá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì.tính từ いWiktionary
  2. Mạnh làm cho mắt bị loá.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt trời chiếu lóa mắt.

  2. Loá mắt không nhìn thấy gì .

  3. Mắt loá nên đi chậm.

  4. Đèn pha sáng loá.

  5. Nắng loá.