TanroDictionary Sổ từ

lo lắng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. vẻ mặt đầy lo lắng

  2. trong lòng lo lắng không yên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép