TanroDictionary Sổ từ

loạn

Việt
0

loạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội; Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.danh từWiktionary
  2. Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Âm mưu nổi loạn.

  2. Dẹp loạn.

  3. Chạy loạn.

  4. Súng bắn loạn lên tứ phía.