Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.danh từWiktionary
- Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Âm mưu nổi loạn.
-
Dẹp loạn.
-
Chạy loạn.
-
Súng bắn loạn lên tứ phía.