TanroDictionary Sổ từ

lobster

/ˈlɒbstə(r)/

Anh Thông dụng
0

lobster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôm hùm; Người ngớ ngẩn vụng về; Đi bắt tôm hùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôm hùm.danh từEN-VI Dict
  2. Người ngớ ngẩn vụng về.danh từEN-VI Dict
  3. Đi bắt tôm hùm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a lobster crawling under the pier.

  2. He acted like a lobster and dropped the tray.

  3. They lobster near the coast every summer.