TanroDictionary Sổ từ

loiter

/ˈlɔɪtə(r)/

Anh
0

loiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông; Lảng vảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông.động từEN-VI Dict
  2. Lảng vảng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should not loiter away your time in the park.

  2. They loiter near the station after school.

  3. to loiter away one's time

    tha thẩn lãng phí thì giờ