Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần mặt trăng.danh từEN-VI Dict
- Ánh sáng mặt trăng (nhân cách hoá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Luna shone brightly above the quiet field.
-
The luna lit the lake with pale light.
/ˈlunə/
luna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần mặt trăng; Ánh sáng mặt trăng (nhân cách hoá).
Luna shone brightly above the quiet field.
The luna lit the lake with pale light.