TanroDictionary Sổ từ

màng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.danh từ
  2. Dử che lòng đen, khi đau mắt.danh từ
  3. Tưởng đến, ao ước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sữa pha chưa uống đã có màng.

  2. Mắt kéo màng.

  3. Không màng danh lợi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép