Nghĩa tiếng Việt
- Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.danh từ
- Dử che lòng đen, khi đau mắt.danh từ
- Tưởng đến, ao ước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sữa pha chưa uống đã có màng.
-
Mắt kéo màng.
-
Không màng danh lợi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép