Nghĩa tiếng Việt
- Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.danh từWiktionary
- Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải.danh từWiktionary
- Nhãn hiệu.danh từWiktionary
- Con số chỉ tiêu.danh từWiktionary
- Đơn vị tiền của nước Đức.danh từWiktionary
- Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (Phan Trần)
-
Anh em như chông, như mác. (tục ngữ)
-
Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.
-
Mác chế tạo.
-
Ti-vi mác Nhật.