TanroDictionary Sổ từ

mác

Việt
0

mác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa; Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải; Nhãn hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.danh từWiktionary
  2. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải.danh từWiktionary
  3. Nhãn hiệu.danh từWiktionary
  4. Con số chỉ tiêu.danh từWiktionary
  5. Đơn vị tiền của nước Đức.danh từWiktionary
  6. Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (Phan Trần)

  2. Anh em như chông, như mác. (tục ngữ)

  3. Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.

  4. Mác chế tạo.

  5. Ti-vi mác Nhật.