TanroDictionary Sổ từ

mén

Việt
0

mén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói rận, chấy mới nở, còn bé; . Nói trẻ còn nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói rận, chấy mới nở, còn bé.tính từ いWiktionary
  2. . Nói trẻ còn nhỏ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chấy mén.

  2. Trẻ mén.