Nghĩa tiếng Việt
- Nói rận, chấy mới nở, còn bé.tính từ いWiktionary
- . Nói trẻ còn nhỏ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chấy mén.
-
Trẻ mén.
mén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói rận, chấy mới nở, còn bé; . Nói trẻ còn nhỏ.
Chấy mén.
Trẻ mén.