TanroDictionary Sổ từ

mùa

Việt
0

mùa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu; Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác; Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thời gian trong năm, chia theo đặc điểm thiên văn, khí hậu.danh từWiktionary
  2. Phần thời gian trong năm, thích hợp cho trồng trọt canh tác.danh từWiktionary
  3. Thời gian tiến hành những hoạt động thường kì.danh từWiktionary
  4. Lúa mùa, nói tắt.danh từWiktionary
  5. Thuộc loại lúa, hoa màu trồng từ giữa mùa hè, thu hoạch đầu mùa đông (tháng.tính từ いWiktionary
  6. Đến tháng 10).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bốn mùa xuân hạ thu đông.

  2. Mùa mưa đã đến.

  3. Mùa cải bắp.

  4. Chanh trái mùa.

  5. Mùa thi.