TanroDictionary Sổ từ

múa

Việt
0

múa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể; Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.động từWiktionary
  2. Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vừa hát vừa múa.

  2. Múa kiếm.

  3. Diễn viên múa.

  4. Khai giảng lớp múa.