Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.danh từ
- Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.danh từ
- Chất nhầy trong phân người đi kiết.danh từ
- Đầu nhọn của một số vật.danh từ
- Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.danh từ
- Dải đất nhọn chìa ra biển.danh từ
- Hướng tiến công của bộ đội.danh từ
- Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)
-
Xỉ mũi.
-
Sổ mũi.
-
Đi ngoài ra mũi.
-
Mũi kim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép