TanroDictionary Sổ từ

mũi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận nhô cao ở giữa mặt người và động vật, là cơ quan của khứu giác và hô hấp.danh từ
  2. Chất lỏng tiết ra trong lỗ mũi.danh từ
  3. Chất nhầy trong phân người đi kiết.danh từ
  4. Đầu nhọn của một số vật.danh từ
  5. Mỗi lần chọc bằng đầu nhọn.danh từ
  6. Dải đất nhọn chìa ra biển.danh từ
  7. Hướng tiến công của bộ đội.danh từ
  8. Phía trước của tàu thuỷ, của thuyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xỏ chân lỗ mũi. (tục ngữ)

  2. Xỉ mũi.

  3. Sổ mũi.

  4. Đi ngoài ra mũi.

  5. Mũi kim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép