TanroDictionary Sổ từ

mạc

Việt
0

mạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nào ai mạc mặt, nào ai gọi hồn (Chinh phụ ngâm)