TanroDictionary Sổ từ

mắc

Việt
0

mắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo; đắt; Móc, treo vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.danh từWiktionary
  2. đắt .tính từ いWiktionary
  3. Móc, treo vào.động từWiktionary
  4. Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn.động từWiktionary
  5. Vướng, bận.động từWiktionary
  6. Nợ, thiếu nợ.động từWiktionary
  7. Mót ỉa, đái.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đem mắc ra phơi quần áo.

  2. Mắc võng.

  3. Mắc màn đi ngủ.

  4. Mắc bẫy.

  5. Mắc mưa giữa đường.