Nghĩa tiếng Việt
- Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.danh từWiktionary
- đắt .tính từ いWiktionary
- Móc, treo vào.động từWiktionary
- Bị giữ lại, bị kẹp chặt, cản ngăn.động từWiktionary
- Vướng, bận.động từWiktionary
- Nợ, thiếu nợ.động từWiktionary
- Mót ỉa, đái.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đem mắc ra phơi quần áo.
-
Mắc võng.
-
Mắc màn đi ngủ.
-
Mắc bẫy.
-
Mắc mưa giữa đường.