Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo.danh từWiktionary
- Che thân bằng quần áo.động từWiktionary
- Không chú ý đến.động từWiktionary
- Tùy người ta.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi với ma mặc áo giấy. (tục ngữ)
-
Lo ăn lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
-
Ai khen cũng mặc, ai cười mặc ai. (tục ngữ)
-
Con ai mặc nấy, can gì đa mang (Quan Âm Thị Kính)