Nghĩa tiếng Việt
- Cái chăn để đắp.danh từWiktionary
- Nói áo có ba lần.tính từ いWiktionary
- Người đỗ ba khoá tú tài (cũ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trời rét, đi công tác ở miền núi, phải đem mền theo.
-
Lạnh làm mền, nực làm gối (Nguyễn Công Trứ)
-
Áo mền, áo kép.
-
Cụ tú mền.