TanroDictionary Sổ từ

mền

Việt
0

mền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái chăn để đắp; Nói áo có ba lần; Người đỗ ba khoá tú tài (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chăn để đắp.danh từWiktionary
  2. Nói áo có ba lần.tính từ いWiktionary
  3. Người đỗ ba khoá tú tài (cũ).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trời rét, đi công tác ở miền núi, phải đem mền theo.

  2. Lạnh làm mền, nực làm gối (Nguyễn Công Trứ)

  3. Áo mền, áo kép.

  4. Cụ tú mền.