TanroDictionary Sổ từ

mọc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín.danh từ
  2. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên.động từ
  3. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.động từ
  4. Mới hiện ra.động từ
  5. Bịa ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ăn bún với mọc.

  2. Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)

  3. Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)

  4. Trăng mới mọc.

  5. Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép