Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín.danh từ
- Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên.động từ
- Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.động từ
- Mới hiện ra.động từ
- Bịa ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ăn bún với mọc.
-
Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)
-
Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)
-
Trăng mới mọc.
-
Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép