TanroDictionary Sổ từ

出 で

XUẤT

Nhật Thông dụng
0

出 (で) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự ra, chảy ra; (mặt trời, mặt trăng) mọc; sự có mặt (đi làm), lên sân khấu; đến lượt ra; sự bắt đầu, khởi đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ra, chảy ra; (mặt trời, mặt trăng) mọcdanh từ · hậu tố
  2. sự có mặt (đi làm), lên sân khấu; đến lượt radanh từ · hậu tố
  3. sự bắt đầu, khởi đầudanh từ · hậu tố
  4. xuất thân, gốc gác; người xuất thân từ ..., tốt nghiệp ...danh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. coming out; going out; outflow; efflux; rising (of the Sun or the Moon)danh từ · hậu tốJMdict
  2. attending (work); appearing (on stage); one's turn to go ondanh từ · hậu tốJMdict
  3. start; beginningdanh từ · hậu tốJMdict
  4. origins; background; person (or item) originating from ...; graduate of ...; native of ...; member of ... (lineage)danh từ · hậu tốJMdict
  5. architectural member that projects outwarddanh từ · hậu tốJMdict
  6. highest point of the stern of a shipdanh từ · hậu tốJMdict
  7. amount (comprising something); amount of time or effort required to do somethingdanh từ · hậu tốJMdict
  8. the process of something coming outdanh từWiktionary
  9. something that comes outdanh từWiktionary
  10. imperfective and stem (or continuative) forms of 出る (deru)động từWiktionary

Cách dùng

"Sự ra, xuất hiện; xuất thân": 「日の出」 — mặt trời mọc; 「水の出が悪い」 — nước chảy yếu; 「出だし」 — phần mở đầu; 「東大出」 — tốt nghiệp ĐH Tokyo; 「農家の出」 — xuất thân nhà nông. Đọc で.

Ví dụ

  1. 山頂で日の出を見た。

    Tôi đã ngắm mặt trời mọc trên đỉnh núi.

  2. 彼は九州の農家の出だ。

    Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân ở Kyushu.

Cách đọc khác của 「出」

出

しゅつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự ra, xuất hiện
  2. danh từ xuất thân (gia đình, quê quán)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ coming out; emerging JMdict
  2. danh từ being born into (a certain family); being a native of (a particular place) JMdict
  3. danh từ being from a certain place Wiktionary
  4. danh từ a coming out, exiting Wiktionary
  5. affix come out, exit Wiktionary
  6. affix appear, emerge Wiktionary
  7. affix become visible, materialize Wiktionary
  8. affix be born Wiktionary
  9. affix excel, surpass Wiktionary
  10. affix attend, present Wiktionary

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出

すい

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix going out Wiktionary
  2. affix putting out, showing Wiktionary

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出

ず

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to go or come out Wiktionary
  2. động từ to appear Wiktionary

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出

いで

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ irrealis and stem (or continuative) forms of 出づ (izu) Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗