出 (で) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự ra, chảy ra; (mặt trời, mặt trăng) mọc; sự có mặt (đi làm), lên sân khấu; đến lượt ra; sự bắt đầu, khởi đầu.
Nghĩa tiếng Việt
sự ra, chảy ra; (mặt trời, mặt trăng) mọcdanh từ · hậu tố
sự có mặt (đi làm), lên sân khấu; đến lượt radanh từ · hậu tố
sự bắt đầu, khởi đầudanh từ · hậu tố
xuất thân, gốc gác; người xuất thân từ ..., tốt nghiệp ...danh từ · hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
coming out; going out; outflow; efflux; rising (of the Sun or the Moon)danh từ · hậu tốJMdict
attending (work); appearing (on stage); one's turn to go ondanh từ · hậu tốJMdict
start; beginningdanh từ · hậu tốJMdict
origins; background; person (or item) originating from ...; graduate of ...; native of ...; member of ... (lineage)danh từ · hậu tốJMdict
architectural member that projects outwarddanh từ · hậu tốJMdict
highest point of the stern of a shipdanh từ · hậu tốJMdict
amount (comprising something); amount of time or effort required to do somethingdanh từ · hậu tốJMdict
the process of something coming outdanh từWiktionary
something that comes outdanh từWiktionary
imperfective and stem (or continuative) forms of 出る (deru)động từWiktionary
Cách dùng
"Sự ra, xuất hiện; xuất thân": 「日の出」 — mặt trời mọc; 「水の出が悪い」 — nước chảy yếu; 「出だし」 — phần mở đầu; 「東大出」 — tốt nghiệp ĐH Tokyo; 「農家の出」 — xuất thân nhà nông. Đọc で.
Ví dụ
山頂で日の出を見た。
Tôi đã ngắm mặt trời mọc trên đỉnh núi.
彼は九州の農家の出だ。
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân ở Kyushu.
Cách đọc khác của 「出」
出
しゅつ
NhậtÍt dùngHán Việt: XUẤT
Nghĩa tiếng Việt
danh từsự ra, xuất hiện
danh từxuất thân (gia đình, quê quán)
Nghĩa tiếng Anh
danh từcoming out; emergingJMdict
danh từbeing born into (a certain family); being a native of (a particular place)JMdict
danh từbeing from a certain placeWiktionary
danh từa coming out, exitingWiktionary
affixcome out, exitWiktionary
affixappear, emergeWiktionary
affixbecome visible, materializeWiktionary
affixbe bornWiktionary
affixexcel, surpassWiktionary
affixattend, presentWiktionary
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
すい
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
affixgoing outWiktionary
affixputting out, showingWiktionary
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
ず
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
động từto go or come outWiktionary
động từto appearWiktionary
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
いで
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
động từirrealis and stem (or continuative) forms of 出づ (izu)Wiktionary
tên riênga surnameWiktionary
Chữ Hán trong từ
出
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm