TanroDictionary Sổ từ

mộc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thuộc loại có gỗ.danh từ
  2. Gỗ.danh từ
  3. Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.danh từ
  4. Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc.danh từ
  5. Bằng gỗ chưa sơn.tính từ い
  6. Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lim là một cây loại mộc, lúa là một cây loại thảo.

  2. Các mặt hàng mộc.

  3. Thuốc lá ướp hoa mộc.

  4. Guốc mộc.

  5. Vải mộc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép