Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuộc loại có gỗ.danh từ
- Gỗ.danh từ
- Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.danh từ
- Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc.danh từ
- Bằng gỗ chưa sơn.tính từ い
- Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lim là một cây loại mộc, lúa là một cây loại thảo.
-
Các mặt hàng mộc.
-
Thuốc lá ướp hoa mộc.
-
Guốc mộc.
-
Vải mộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép