TanroDictionary Sổ từ

mụn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọt nhỏ nổi ở ngoài da.danh từ
  2. Mảnh, mẩu.danh từ
  3. Đứa con (nói nhà hiếm con).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mặt đầy mụn.

  2. Mụn vải.

  3. Hiếm hoi, được có vài mụn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép