Nghĩa tiếng Việt
- Nhọt nhỏ nổi ở ngoài da.danh từ
- Mảnh, mẩu.danh từ
- Đứa con (nói nhà hiếm con).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mặt đầy mụn.
-
Mụn vải.
-
Hiếm hoi, được có vài mụn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép