TanroDictionary Sổ từ

mửa

Việt
0

mửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nôn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nôn ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn gì mửa hết.

  2. Làm như mèo mửa.