mửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nôn ra.
Ăn gì mửa hết.
Làm như mèo mửa.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm