TanroDictionary

ma

Việt
0

ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đã chết; Sự hiện hình của người chết, theo mê tín; Người bất kì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đã chết.danh từWiktionary
  2. Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.danh từWiktionary
  3. Người bất kì.danh từWiktionary
  4. Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thây ma.

  2. Hồn ma.

  3. Đi đưa ma.

  4. Đám ma.

  5. Làm ma (làm đám ma).

Cách đọc khác của 「ma」

ma

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dạng viết tắt của mamma (“má, mẹ”) Wiktionary