ma
ma là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đã chết; Sự hiện hình của người chết, theo mê tín; Người bất kì.
Nghĩa tiếng Việt
- Người đã chết.danh từWiktionary
- Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.danh từWiktionary
- Người bất kì.danh từWiktionary
- Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thây ma.
-
Hồn ma.
-
Đi đưa ma.
-
Đám ma.
-
Làm ma (làm đám ma).
Cách đọc khác của 「ma」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Dạng viết tắt của mamma (“má, mẹ”)
Wiktionary