Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.danh từWiktionary
- Bức vải căng ở trước sân khấu.danh từWiktionary
- Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau.danh từWiktionary
- Nói tàu thuỷ đỗ ở bến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắc màn.
-
Màn treo, lưới rách cũng treo. (tục ngữ)
-
Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son. (ca dao)
-
Mở màn.
-
Hạ màn.