TanroDictionary Sổ từ

màn

Việt
0

màn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi; Bức vải căng ở trước sân khấu; Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.danh từWiktionary
  2. Bức vải căng ở trước sân khấu.danh từWiktionary
  3. Một hồi trong vở kịch từ lúc mở màn cho đến lúc hạ màn trước khi tiếp đến hồi sau.danh từWiktionary
  4. Nói tàu thuỷ đỗ ở bến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắc màn.

  2. Màn treo, lưới rách cũng treo. (tục ngữ)

  3. Màn hoa lại giải chiếu hoa, bát ngọc lại phải đũa ngà mâm son. (ca dao)

  4. Mở màn.

  5. Hạ màn.