Nghĩa tiếng Việt
- Con gái; thiếu nữ.danh từEN-VI Dict
- Đầy tớ gái, người hầu gái, nữ giúp việc, hầu gái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maid cleaned the guest room very quickly.
-
The maid cleaned the room before noon.
-
an old maid
gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)