TanroDictionary

maid

/meɪd/

Anh
0

maid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con gái; thiếu nữ; Đầy tớ gái, người hầu gái, nữ giúp việc, hầu gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gái; thiếu nữ.danh từEN-VI Dict
  2. Đầy tớ gái, người hầu gái, nữ giúp việc, hầu gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maid cleaned the guest room very quickly.

  2. The maid cleaned the room before noon.

  3. an old maid

    gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)