Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh.danh từEN-VI Dict
- Gái già, bà cô.danh từEN-VI Dict
- Ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào.danh từEN-VI Dict
- Máy chém.danh từEN-VI Dict
- Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.tính từEN-VI Dict
- Đầu tiên.tính từEN-VI Dict
- Còn mới nguyên, chưa hề dùng (gươm... ).tính từEN-VI Dict
- Chưa giật giải lần nào (ngựa).tính từEN-VI Dict
- Chưa bị tấn công lần nào (đồn luỹ).tính từEN-VI Dict
- Không có án xử (phiên toà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maiden stood by the window and smiled.
-
The old maiden lived alone with her cat.
-
The horse won its first maiden in spring.
-
The story ended with a maiden in the square.
-
She kept her maiden name after the wedding.