TanroDictionary

maiden

/ˈmeɪdən/

Anh
0

maiden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh; Gái già, bà cô; Ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh.danh từEN-VI Dict
  2. Gái già, bà cô.danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào.danh từEN-VI Dict
  4. Máy chém.danh từEN-VI Dict
  5. Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.tính từEN-VI Dict
  6. Đầu tiên.tính từEN-VI Dict
  7. Còn mới nguyên, chưa hề dùng (gươm... ).tính từEN-VI Dict
  8. Chưa giật giải lần nào (ngựa).tính từEN-VI Dict
  9. Chưa bị tấn công lần nào (đồn luỹ).tính từEN-VI Dict
  10. Không có án xử (phiên toà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maiden stood by the window and smiled.

  2. The old maiden lived alone with her cat.

  3. The horse won its first maiden in spring.

  4. The story ended with a maiden in the square.

  5. She kept her maiden name after the wedding.