TanroDictionary

main

/meɪn/

Anh
0

main là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc chọi gà; With might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức; Phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc chọi gà.danh từEN-VI Dict
  2. With might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức.danh từEN-VI Dict
  3. Phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu.danh từEN-VI Dict
  4. Ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt).danh từEN-VI Dict
  5. Biển cả.danh từEN-VI Dict
  6. Chính, chủ yếu, quan trọng nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The main of the fight ended in minutes.

  2. They worked with might and main to finish.

  3. The main of the plan is saving time.

  4. A leak formed in the water main.

  5. The boat moved far out into the main.