Nghĩa tiếng Việt
- Trai, đực, trống.tính từEN-VI Dict
- Mạnh mẽ, trai tráng.tính từEN-VI Dict
- Con trai, đàn ông; con đực, con trống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a very kind male friend.
-
He had a strong male voice.
-
The male stayed near the nest.
-
male friend
bạn trai
-
male dog
chó đực