TanroDictionary Sổ từ

male

/meɪl/

Anh Thông dụng
0

male là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trai, đực, trống; Mạnh mẽ, trai tráng; Con trai, đàn ông; con đực, con trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trai, đực, trống.tính từEN-VI Dict
  2. Mạnh mẽ, trai tráng.tính từEN-VI Dict
  3. Con trai, đàn ông; con đực, con trống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a very kind male friend.

  2. He had a strong male voice.

  3. The male stayed near the nest.

  4. male friend

    bạn trai

  5. male dog

    chó đực