Nghĩa tiếng Việt
- Nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu.động từEN-VI Dict
- Hành động uể oải, đi lại uể oải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He would maunder on about old dreams.
-
The old man began to maunder home.
/ˈmɔːndə(r)/
maunder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu; Hành động uể oải, đi lại uể oải.
He would maunder on about old dreams.
The old man began to maunder home.