Nghĩa tiếng Việt
- Huy chương, mề đay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She won a gold medal in swimming.
-
Medal of Honor
Huân chương Vinh dự
/ˈmedl/
medal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy chương, mề đay.
She won a gold medal in swimming.
Medal of Honor
Huân chương Vinh dự