TanroDictionary

melt

/melt/

Anh
0

melt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan; Kim loại nấu chảy; Mẻ nấu kim loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nấu chảy; sự tan.danh từEN-VI Dict
  2. Kim loại nấu chảy.danh từEN-VI Dict
  3. Mẻ nấu kim loại.danh từEN-VI Dict
  4. Tan ra, chảy ra.động từEN-VI Dict
  5. Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.động từEN-VI Dict
  6. Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.động từEN-VI Dict
  7. Nao núng, nhụt đi.động từEN-VI Dict
  8. Làm tan ra, làm chảy ra.động từEN-VI Dict
  9. Làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng.động từEN-VI Dict
  10. Làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The melt happened quickly in the warm pan.

  2. The worker poured the melt into a mold.

  3. The new melt was ready for casting.

  4. The ice will melt in the sun.

  5. He began to melt with sweat after running.