Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu chảy; sự tan.danh từEN-VI Dict
- Kim loại nấu chảy.danh từEN-VI Dict
- Mẻ nấu kim loại.danh từEN-VI Dict
- Tan ra, chảy ra.động từEN-VI Dict
- Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.động từEN-VI Dict
- Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.động từEN-VI Dict
- Nao núng, nhụt đi.động từEN-VI Dict
- Làm tan ra, làm chảy ra.động từEN-VI Dict
- Làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng.động từEN-VI Dict
- Làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The melt happened quickly in the warm pan.
-
The worker poured the melt into a mold.
-
The new melt was ready for casting.
-
The ice will melt in the sun.
-
He began to melt with sweat after running.