Nghĩa tiếng Việt
- Sữa.danh từEN-VI Dict
- Nhựa mủ (cây), nước (dừa... ).danh từEN-VI Dict
- Vắt sữa.động từEN-VI Dict
- Bòn rút, bóc lột.động từEN-VI Dict
- Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn... ).động từEN-VI Dict
- Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).động từEN-VI Dict
- Cho sữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Would you like some milk in your coffee?
-
We saw white milk on the tree bark.
-
The farmer will milk the cow every morning.
-
The boss tried to milk the workers.
-
He milked the snake carefully for venom.