TanroDictionary Sổ từ

misfit

/ˈmɪsfɪt/

Anh
0

misfit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo không vừa; Người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh; Không vừa, không xứng, không thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo không vừa.danh từEN-VI Dict
  2. Người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh.danh từEN-VI Dict
  3. Không vừa, không xứng, không thích hợp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shirt is a misfit for me.

  2. He felt like a misfit in the group.

  3. The hat does not misfit the costume.