Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo không vừa.danh từEN-VI Dict
- Người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh.danh từEN-VI Dict
- Không vừa, không xứng, không thích hợp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shirt is a misfit for me.
-
He felt like a misfit in the group.
-
The hat does not misfit the costume.