mu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
Mu bàn chân.
Lông mu
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm