TanroDictionary Sổ từ

mum

/mʌm/

Anh
0

mum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lặng yên, lặng thinh; Ra ý, ra hiệu; Diễn tuồng câm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặng yên, lặng thinh.tính từEN-VI Dict
  2. Ra ý, ra hiệu.động từEN-VI Dict
  3. Diễn tuồng câm.động từEN-VI Dict
  4. Nuây (sử học) rượu bia mum (Đức).danh từEN-VI Dict
  5. Hoa cúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must keep mum about the secret.

  2. He stayed mum during the whole ride.

  3. She gave a mum sign to leave.

  4. The actor had to mum on stage.

  5. The mum was stored in a cold jar.

Cách đọc khác của 「mum」

mum

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Nhấm bằng răng cửa. Wiktionary

Ví dụ

  • Mum lá cho nhỏ để rịt vào vết thương.