mum
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Nhấm bằng răng cửa. Wiktionary
Ví dụ
- Mum lá cho nhỏ để rịt vào vết thương.
/mʌm/
mum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lặng yên, lặng thinh; Ra ý, ra hiệu; Diễn tuồng câm.
You must keep mum about the secret.
He stayed mum during the whole ride.
She gave a mum sign to leave.
The actor had to mum on stage.
The mum was stored in a cold jar.