TanroDictionary Sổ từ

munition

/mjuːˈnɪʃn/

Anh
0

munition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạn dược; Cung cấp đạn dược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạn dược.danh từEN-VI Dict
  2. Cung cấp đạn dược.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box held old munition shells.

  2. They need to munition the fort quickly.

  3. to munition a fort

    cung cấp đạn dược cho một pháo đài