TanroDictionary Sổ từ

musk

/mʌsk/

Anh
0

musk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xạ hương; Hươu xạ; Mùi xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xạ hương.danh từEN-VI Dict
  2. Hươu xạ.danh từEN-VI Dict
  3. Mùi xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room smelled faintly of musk.

  2. We saw a musk near the forest edge.

  3. The soap had a light musk scent.