TanroDictionary Sổ từ

muss

/mʌs/

Anh
0

muss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn; Làm rối, lục tung, bày bừa; Làm bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn.danh từEN-VI Dict
  2. Làm rối, lục tung, bày bừa.động từEN-VI Dict
  3. Làm bẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room was a real muss after the party.

  2. She did muss her hair during the long race.

  3. Mud can muss your shoes.

  4. to muss up one's hair

    làm rối tóc, làm bù đầu