Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn.danh từEN-VI Dict
- Làm rối, lục tung, bày bừa.động từEN-VI Dict
- Làm bẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room was a real muss after the party.
-
She did muss her hair during the long race.
-
Mud can muss your shoes.
-
to muss up one's hair
làm rối tóc, làm bù đầu