Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn nhau, qua lại.tính từEN-VI Dict
- Chung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They share a sense of mutual affection for each other.
-
We should visit our mutual friend this weekend.
-
mutual affection
tình yêu mến lẫn nhau
-
mutual wellwishers
những người có thiện chí với nhau
-
mutual admiration society
nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau