TanroDictionary Sổ từ

nước

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.danh từ
  2. Chất lỏng, nói chung.danh từ
  3. Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó.danh từ
  4. Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp.danh từ
  5. Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài.danh từ
  6. Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định.danh từ
  7. Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa).danh từ
  8. Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nước mưa.

  2. Nước lũ.

  3. Nước thuỷ triều.

  4. Nước lên.

  5. Ăn nước giếng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép