Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.danh từ
- Chất lỏng, nói chung.danh từ
- Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó.danh từ
- Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp.danh từ
- Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài.danh từ
- Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định.danh từ
- Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa).danh từ
- Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nước mưa.
-
Nước lũ.
-
Nước thuỷ triều.
-
Nước lên.
-
Ăn nước giếng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép